Liền kề Hibrand Deawoo Văn Phú Hà Đông

Liền kề Hibrand Deawoo Văn Phú Hà Đông
5 (100%) 2 votes

NHÀ Ở THẤP TẦNG H-TT ( H-TT1; H-TT2; H-TT3; H-TT4; H-TT5 )

LIỀN KỀ HIBRAND DEAWOO

Liền kề Hibrand Deawoo Văn Phú – Hà Đông có 5 dãy nhà liền kề. Tổng khu đất có 359 lô liền kề Hibrand Deawoo cao từ 4-5 tầng .

 Khu H-TT1: có 86 lô

Khu H-TT2: có 119 lô

 Khu H-TT3 có 42 lô

 Khu H-TT4 có 36 lô

 Khu H-TT5 có 76 lô

Quy mô công trình như sau:

  • Tổng diện tích khu đất : 41.798,5 m2.
  • Diện tích xây dựng : 21.911,66 m2 .
  • Tổng diện tich sàn : 89.979,60 m2.
  • Mật độ xây dựng : 52,42%
  • Hệ số sử dụng đất : 2,15 lần
  • Số lô đất                : 359 lô
  • Tổng số dân: 359 nhà  x 4 người / nhà = 1436 người
  • Chức năng công trình: Nhà ở hỗm hợp
  • Tầng cao công trình : 4-5 tầng

Quy mô và chức năng công trình liền kề Hibrand Deawoo

Khu nhà ở Hỗn hợp H-TT liền kề Hibrand Văn Phú theo quy hoạch được phê duyệt có công năng sử dụng như nhà ở kết hợp các chức năng hỗn hợp khác như dịch vụ, kinh doanh, tổ chức các chức năng công cộng khác.

Phối cảnh liền kề Hibrand Deawoo Văn Phú

 

Trong sơ đồ bố trí mẫu nhà tại dự án Hibrand Deawoo

Ký hiệu N là nhà ở, được bố trí bên trong lòng và đằng sau các lô đất H-TT;

Ký hiệu S và G là nhà ở kết hợp thương mại, kinh doanh hỗn hợp và các chức năng khác, được bố trí mặt trước và 2 bên các lô đất.

Shop House Hibrand Deawoo

Các lô đất nhà ở và nhà ở hỗn hợp có diện tích khoảng từ 72,5m2 đến 175,57 m2.

 

Hình thức kiến trúc liền kề Hibrand Deawoo

Khu nhà ở hỗn hợp H-TT liền kề lacasta hà nội được thiết kế theo phong cách kiến trúc Châu Âu. Lấy những nét đẹp của kiến trúc nhà ở phương Tây áp dụng cho hình thức kiến trúc của Khu thấp tầng. Các chi tiết, hoạ tiết được tinh giảm đơn giản hơn, phù hợp với điều kiện kinh tế tại Hà Nội hiện nay, nhưng không giảm bớt đi mức độ sang trọng của công trình.

  • Thiết kế với mặt tiền dài 5 – 5,4m
  • Thiết kế gồm 2 dạng shop house và thường
  • Thiết kế chức năng gồm 3 – 4 phòng ngủ và mỗi phòng 1 vệ sinh riêng biệt.
  • Không có ban công.
  • Điểm đặc biệt, các liền kề đều có 2 hướng tiếp cận phía trước và sau.
  • Phía sau có cổng riêng đi từ ngoài vào.
  • Xây dựng theo hướng không gian mở một phần.

Bố cục mặt bằng và chiều cao công trình.

Diện tích xây dựng một chung cư Lacasta Hà Nội trong

  • H-TT1 là khoảng 50,7m2 – 72,7m2/căn
  • H-TT2 khoảng 49,3m2 – 77m2/căn
  • H-TT3 & H-TT4 khoảng 59,0m2 – 74,3m2/căn
  • H-TT5 khoảng 55,8 – 81,8m2.

Đối với các mẫu nhà ở hỗn hợp, cho kinh doanh (Mẫu S, G): Tầng 1 bố trí làm mặt bằng dịch vụ, tầng 2 trở lên dùng cho mục đích ở.

Đối với các mẫu nhà ở N: Các tầng đều sử dụng cho mục đích ở.

Trong mỗi căn hộ, phòng bếp và phòng khách được bố trí liên hoàn với nhau tạo cảm giác rộng rãi, thoáng mát. Các phòng ngủ đều tiếp xúc ánh sáng tự nhiên, có phòng vệ sinh riêng và diện tích đủ lớn để bố trí trang thiết bị. Tầng áp mái bố trí làm phòng ngủ bổ sung hoặc các không gian tiện ích khác như phòng thờ, phòng giặt, phòng phơi, bình chứa nước…

Công trình cao 4-5 tầng.

  • Riêng căn G13-A1 có tổng chiều cao đến phần đỉnh tháp đồng hồ khoảng 47,23m.
  • Tầng 1 của các căn hộ cao 3,6m. Đối với căn G13-A1, S4 và S5 là 4,5m.
  • Tầng 2 trở lên của các căn hộ cao 3m. Đối với căn G13-A1, S4 và S5: tầng 2 cao 4,5m; tầng 3 cao 3,6m
  • Tầng áp mái cao 4,6m ~4,8m. Riêng căn G13-A1 có chiều cao từ sàn tầng 4 đến sàn kỹ thuật đồng hồ là 20m, từ sàn kỹ thuật lên đến nóc mái chóp là 14,63m.

banner liền kề hibrand deawoo

Mỗi căn hộ liền kề Hibrand Deawoo đều bố trí ít nhất 1 cửa chính và 1 cửa phụ tại tầng 1, ngoài ra mỗi tầng đều thiết kế có 2 mặt thoáng có cửa sổ, việc thoát hiểm rất dễ dàng khi có sự cố.

Bảng thống kế số lượng nhà và diện tích sàn H-TT1 liền kề Hibrand Văn Phú

STT
No
KÝ HIỆU
TYPE
GIẢI THÍCH
EXPLAINATION
TẦNG
STOREY
(TẦNG)
DTXD
CONS. AREA
(M2)
DT SÀN
FLOOR AREA
(M2)
SỐ LƯỢNG
QUANTITY
(NHÀ)
    A/ NHÀ Ở HỖN HỢP
1 S1-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A1 4 59,0 236,0 6
2 S1-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A2 4 59,0 236,0 6
3 S1-B1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-B1 4 59,0 236,0 2
4 S1-B2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-B2 4 59,0 236,0 2
5 S2-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S2-A1 5 60,0 300,0 4
6 S2-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S2-A2 5 60,0 300,0 4
7 G1-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G1-A1 5 57,8 28,0 1
8 G1-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G1-A2 5 57,8 289,0 1
9 G2-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G2-A1 5 62,9 314,5 1
10 G2-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G2-A2 5 62,9 314,5 1
11 G3-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G3-A1 5 63,5 317,5 1
12 G4-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G4-A1 5 50,7 253,5 1
    B/ NHÀ Ở
1 N1-A1 NHÀ Ở  N1-A1 4 60,0 240,0 10
2 N1-A2 NHÀ Ở  N1-A2 4 60,0 240,0 10
3 N1-B1 NHÀ Ở  N1-B1 4 59,4 237,6 2
4 N1-B2 NHÀ Ở  N1-B2 4 59,4 237,6 2
5 N2-A1 NHÀ Ở  N2-A1 4 63,0 252,0 8
6 N2-A2 NHÀ Ở  N2-A2 4 63,0 252,0 6
7 N2-B1 NHÀ Ở  N2-B1 4 62,3 249,2 3
8 N2-B2 NHÀ Ở  N2-B2 4 62,3 249,2 2
9 N3-A1 NHÀ Ở  N3-A1 4 54,5 218,0 2
10 N3-A2 NHÀ Ở  N3-A2 4 54,5 218,0 2
11 N3-B1 NHÀ Ở  N3-B1 4 54,5 218 1
12 N4-A1 NHÀ Ở  N4-A1 4 79,5 318,0 1
13 N4-A2 NHÀ Ở  N4-A2 4 79.5 318,0 1
14 N4-B1 NHÀ Ở  N4-B1 4 72,7 290,8 1
15 N4-B2 NHÀ Ở  N4-B2 4 72,7 290,8 1
16 N4-C1 NHÀ Ở  N4-C1 4 72,7 290,8 1
17 N4-C2 NHÀ Ở  N4-C2 4 72,7 290,8 1
18 N4-D1 NHÀ Ở  N4-D1 4 72,7 290,8 1
19 N4-D2 NHÀ Ở  N4-D2 4 72,7 290,8 1
  Tổng cộng     1.959,1 8.312,0 86

 

Bảng thống kế số lượng nhà và diện tích sàn H-TT2 liền kề Hibrand Deawoo

STT
No
KÝ HIỆU
TYPE
GIẢI THÍCH
EXPLAINATION
TẦNG
STOREY
(TẦNG)
DTXD
CONS. AREA
(M2)
DT SÀN
FLOOR AREA
(M2)
SỐ LƯỢNG
QUANTITY
(NHÀ)
    A/ NHÀ Ở HỖN HỢP
1 S1-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A1 4 59,0 236,0 12
2 S1-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A2 4 59,0 236,0 10
3 S1-C1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-C1 4 59,0 236,0 2
4 S1-C2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-C2 4 59,0 236,0 2
5 S2-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A1 5 60,0 300,0 4
6 S2-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A2 5 60,0 300,0 4
7 G5-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G5-A1 5 55,6 278,0 1
8 G5-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G5-A2 5 55,6 278,0 1
9 G6-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G6-A1 5 59,9 299,5 1
10 G6-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G6-A2 5 59,9 299,5 1
11 G7-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G7-A1 5 49,3 246,5 1
12 G8-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G8-A1 5 54,3 271,5 1
    B/ NHÀ Ở
1 N1-A1 NHÀ Ở  N1-A1 4 60,0 240,0 15
2 N1-A2 NHÀ Ở  N1-A2 4 60,0 240,0 15
3 N1-C1 NHÀ Ở  N1-C1 4 59,3 237,2 2
4 N1-C2 NHÀ Ở  N1-C2 4 59,3 237,2 2
5 N3-A1 NHÀ Ở  N3-A1 4 54,5 218,0 15
6 N3-A2 NHÀ Ở  N3-A2 4 54,5 218,0 15
7 N3-C1 NHÀ Ở  N3-C1 4 53,9 215,6 2
8 N3-C2 NHÀ Ở  N3-C2 4 53,9 215,6 2
9 N5-A1 NHÀ Ở  N5-A1 4 77,0 308,0 1
10 N5-A2 NHÀ Ở  N5-A2 4 77,0 308,0 1
11 N5-B1 NHÀ Ở  N5-B1 4 60,0 240,0 1
12 N5-B2 NHÀ Ở  N5-B2 4 60,0 240,0 1
13 N5-C1 NHÀ Ở  N5-C1 4 60,0 240,0 1
14 N5-C2 NHÀ Ở  N5-C2 4 60,0 240,0 1
15 N5-D1 NHÀ Ở  N4-D1 4 60,0 240,0 1
16 N5-D2 NHÀ Ở  N4-D2 4 60,0 240,0 1
17 N5-E1 NHÀ Ở  N4-E1 4 60,0 240,0 1
18 N5-E2 NHÀ Ở  N4-E2 4 60,0 240,0 1
19 N5-F1 NHÀ Ở  N4-F1 4 60,0 240,0 1
  Tổng cộng     1.840,0 7.814,6 119,0

Bảng thống kế số lượng nhà và diện tích sàn H-TT3 liền kề Hibrand Văn Phú

STT
No
KÝ HIỆU
TYPE
GIẢI THÍCH
EXPLAINATION
TẦNG
STOREY
(TẦNG)
DTXD
CONS. AREA
(M2)
DT SÀN
FLOOR AREA
(M2)
SỐ LƯỢNG
QUANTITY
(NHÀ)
    A/ NHÀ Ở HỖN HỢP
1 S1-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A1 4 59,0 236,0 4
2 S1-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A2 4 59,0 236,0 3
3 S3-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-A1 4 71,5 286,0 5
4 S3-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-A2 4 71,5 286,0 4
5 S3-B1 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-B1 4 70,8 283,2 1
6 S3-C1 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-C1 5 66,7 333,5 1
7 G9-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G9-A1 5 74,3 371,5 1
8 G10-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G10-A1 5 65,9 329,5 1
    A/ NHÀ Ở
1 N6-A1 NHÀ Ở  N6-A1 4 61,8 247,2 10
2 N6-A2 NHÀ Ở  N6-A2 4 61,8 247,2 8
3 N6-B1 NHÀ Ở  N6-B1 4 61,2 244,8 1
4 N6-B3 NHÀ Ở  N6-B3 4 61,2 244,8 1
5 N6-C1 NHÀ Ở  N6-C1 4 63,7 254,8 1
6 N6-C2 NHÀ Ở  N6-C2 4 63,7 254,8 1
  Tổng cộng     912,1 3.855,3 42

Bảng thống kế số lượng nhà và diện tích sàn H-TT4 liền kề Hibrand Văn Phú

STT
No
KÝ HIỆU
TYPE
GIẢI THÍCH
EXPLAINATION
TẦNG
STOREY
(TẦNG)
DTXD
CONS. AREA
(M2)
DT SÀN
FLOOR AREA
(M2)
SỐ LƯỢNG
QUANTITY
(NHÀ)
    A/ NHÀ Ở HỖN HỢP
1 S1-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A1 4 59,0 236,0 4
2 S1-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A2 4 59,0 236,0 3
3 S3-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-A1 4 71,5 286,0 4
4 S3-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-A2 4 71,5 286,0 3
5 S3-B2 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-B2 4 70,8 283,2 1
6 S3-D1 NHÀ Ở HỖN HỢP S3-D1 5 71,8 359,0 1
7 G9-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G9-A1 5 73,6 368 1
8 G10-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G10-A1 5 65,9 329,5 1
    A/ NHÀ Ở
1 N6-A1 NHÀ Ở  N6-A1 4 61,8 247,2 8
2 N6-A2 NHÀ Ở  N6-A2 4 61,8 247,2 6
3 N6-B2 NHÀ Ở  N6-B1 4 61,2 244,8 1
4 N6-B4 NHÀ Ở  N6-B2 4 61,2 244,8 1
5 N6-D1 NHÀ Ở  N6-D1 4 68,1 272,4 1
6 N6-D2 NHÀ Ở  N6-D2 4 68,1 272,4 1
  Tổng cộng     926,0 3.916,0 36

Bảng thống kế số lượng nhà và diện tích sàn H-TT5 liền kề Hibrand Văn Phú

STT
No
KÝ HIỆU
TYPE
GIẢI THÍCH
EXPLAINATION
TẦNG
STOREY
(TẦNG)
DTXD
CONS. AREA
(M2)
DT SÀN
FLOOR AREA
(M2)
SỐ LƯỢNG
QUANTITY
(NHÀ)
    A/ NHÀ Ở HỖN HỢP
1 S1-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A1 4 59,0 236,0 15
2 S1-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-A2 4 59,0 236,0 11
3 S1-B1 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-B1 4 59,0 236,0 1
4 S1-B2 NHÀ Ở HỖN HỢP S1-B2 4 59,0 236,0 1
5 S4-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S4-A1 4 58,7 234,8 1
6 S5-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP S5-A1 4 55,8 223,2 1
7 G10-A3 NHÀ Ở HỖN HỢP G10-A3 5 65,9 329,5 1
8 G10-A4 NHÀ Ở HỖN HỢP G10-A4 5 65,9 329,5 1
9 G11-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G11-A1 5 58,2 291,0 1
10 G12-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G12-A1 5 81,8 409,0 1
11 G12-A2 NHÀ Ở HỖN HỢP G12-A2 5 81,8 409,0 1
12 G13-A1 NHÀ Ở HỖN HỢP G13-A1 4 81,0 324,0 1
STT
No
KÝ HIỆU
TYPE
GIẢI THÍCH
EXPLAINATION
TẦNG
STOREY
(TẦNG)
DTXD
CONS. AREA
(M2)
DT SÀN
FLOOR AREA
(M2)
SỐ LƯỢNG
QUANTITY
(NHÀ)
    A/ NHÀ Ở
1 N6-A1 NHÀ Ở  N6-A1 4 61,8 247,2 18
2 N6-A2 NHÀ Ở  N6-A2 4 61,8 247,2 14
3 N6-B1 NHÀ Ở  N6-B1 4 61,2 244,8 1
4 N6-B2 NHÀ Ở  N6-B2 4 61,2 244,8 1
5 N6-B3 NHÀ Ở  N6-B3 4 61,2 244,8 1
6 N6-B4 NHÀ Ở  N6-B4 4 61,2 244,8 1
7 N6-C1 NHÀ Ở  N6-C1 4 63,7 254,8 1
8 N6-C2 NHÀ Ở  N6-C2 4 63,7 254,8 1
9 N6-D1 NHÀ Ở  N6-D1 4 68,1 272,4 1
10 N6-D2 NHÀ Ở  N6-D2 4 68,1 272,4 1
  Tổng cộng     1.413,9 5.935,2 76.0


Giải pháp giao thông tại dự án liền kề Hibrand Văn Phú

Hướng tiếp cận: Khu H-TT có hướng tiếp cận tốt từ việc thừa hưởng hệ thông giao thông của toà nhà chung cư H-CT1 và H-CT2. Lối vào các khu H-TT được quản lý và kiểm soát bằng hệ thống cổng nối mái giữa các dãy nhà.

Giao thông tiếp cận từng lô: Mỗi lô đất đều có ít nhất 2 hướng tiếp cận. Mặt tiền của lô đất giáp với mỗi trục đường giao thông là hướng tiếp cận chính. Mặt sau lô đất là hướng tiếp cận phụ (sân sau).

Giao thông trong nhà: gồm hệ thống thang bộ và hành lang. Tất cả các căn đều được bố trí lối đi trước và lối đi sau, đảm bảo sự thông thoáng và an toàn theo tiêu chuẩn hiện hành.

Giải pháp mặt đứng

Mặt đứng toàn tuyến phố được quy hoạch kết nối một cách liên tục, tạo những điểm nhấn phù hợp trên tổng thể chung toàn khu và dựa trên phong cách kiến trúc đã chọn, đưa vào thiết kế.

Giữa các dãy nhà, được bố trí cổng nối mái, kết cấu nhẹ và đơn giản nhằm tạo tính liên tục cho tuyến phố.

Điểm nhấn của toàn khu thấp tầng là lô đất có tháp đồng hồ G13-A1 có chiều cao bằng khoảng 2 lần khối 4 tầng tương ứng.

Giải pháp ghép lô:

Tổng cộng tất cả khu thấp tầng (H-TT1 đến H-TT5) có 36 khối nhà, mỗi khối nhà được ghép bởi 8-12 nhà ở liên kế chung tường dày 200, chung hệ khung kết cấu, chung móng. Chiều dài tối đa mỗi khối nhà là 60m.

Cổng:

Các khối nhà kinh doanh mặt tiền được nối bởi các cổng không phủ kìn mái. Cổng có hình thức kiến trúc tương đồng với kiến trúc của nhà ở thấp tầng. Các khối nhà kết hợp với cổng giúp các tuyến phố hài hoà về mặt cảnh quan và tạo cảm giác liên tục.

Bố trí 1 cổng chính của khu nhà ở thấp tầng tại Lô đất H-TT5 trên trục đường lớn cấp khu vực Lê Trọng Tấn, tạo điểm nhấn cho lối vào cho khu thấp tầng.

Vật liệu hoàn thiện:

  • Mái:

Sử dụng tấm lợp tôn cách nhiệt (sandwich panel) cho toàn bộ mái và tầng áp mái của nhà thấp tầng. Kết cấu cột bê tông cốt thép và tường gạch để đỡ xà gồ thép sơn chống gỉ. Mái dốc về trước và sau công trình, đặt ống thoát nước và đánh dốc về ga thu nước mái.

Ngoài ra, tầng áp mái có hệ cửa sổ vòm bằng bê tông cố thép, nhằm tạo sự thông thoáng cho không gian này.

  • Ống thoát nước mưa:

Áp dụng ống nhựa PVC Æ110. Mỗi mặt của 1 dãy nhà bố trí 2 ống thoát đứng.

  • Tường:

Tường mặt ngoài tầng 1 và chân tường ốp đá, chủng loại và màu sắc sẽ được chỉ định trong bước thiết kế kỹ thuật thi công.

Tường mặt ngoài tầng 2 trở lên mặt ngoài công trình trát vữa xi măng, dự kiến bả 2 lớp, sơn 3 lớp chống thấm (Có sơn lót chống kiềm). Hoàn thiện tường cuối cùng bằng các hoạ tiết, hoa văn được đúc sẵn và được chỉ định trong bước thiết kế kỹ thuật thi công, khoan vít vào tường.

  • Cột, vách trong nhà: Bê tông, gạch, dự kiến bả 2 lớp, sơn 3 lớp chống thấm (có sơn lót chống kiềm).
  • Cửa đi: (kích thước xem bản vẽ kiến trúc)

Tầng 1: Cửa đi chính của các căn S, SG là cửa kính bản lề thuỷ lực kết hợp vách khung nhôm lõi thép, bọc nhựa UPVC, kính dày an toàn độ dày 10mm. Cửa đi của các căn ở (N, NG, blockX) và cửa đi dành riêng cho các tầng ở (S, SG) là cửa gỗ bản lề sơn chống gỉ. Cửa dành riêng cho gara xe máy/ôtô là cửa cuốn.

Tầng 2,3,4,5: Cửa đi thông các phòng, cửa phòng vệ sinh là cửa gỗ tự nhiên sơn PU bóng mờ.

  • Cửa sổ:

Toàn bộ cửa sổ là cửa 2 lớp, lớp trong là cửa kính chịu lực khung gỗ có bản lề. Lớp ngoài là cửa gỗ ngoài trời hệ nan chống tạt mưa, chống nắng.

  • Vách kính:

Áp dụng cho tầng 1 loại nhà S, SG, phục vụ mục đích kinh doanh hỗn hợp. Vách kính khung nhôm có lõi thép, bọc nhựa UVPC trắng, dày an toàn 12mm.

  • Tam cấp: Bậc và sảnh tam cấp lát gạch granit 600×600, màu theo chỉ định trong bản vẽ kỹ thuật thi công.
  • Vỉa hè nội bộ: Lát gạch 400×400 ngoại thất
  • Vật liệu hoàn thiện trong nhà:
  • Sàn các tầng lát gạch granite 600×600;
  • Sàn khu vệ sinh lát gạch ceramic chống trơn theo chỉ định;
  • Thang bộ xây gạch đặc mac 75, mặt bậc ốp lát gạch granite. Lan can cầu thang và ban công dùng hoa sắt và tay vịn sắt. Chi tiết sẽ được làm rõ trong hồ sơ kỹ thuật thi công;
  • Trần trong nhà là trần bê tông bả matit, sơn lót và sơn hoàn thiện 2 lớp chống thấm có sơn chống kiềm; trần tầng áp mái để lộ xà gồ tự nhiên, xà gồ sơn màu tối theo chỉ định trên bản vẽ kỹ thuật thi công.
  • Tường trát phẳng, bả 2 lớp, sơn chống kiềm, sơn hoàn thiện 2 lớp chống thấm, sơn phủ màu sắc theo chỉ định trong hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công. Tường khu vệ sinh ốp gạch ceramic 250×400, tường và sàn lát trùng mạch.